Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NguyenTienDung)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0076.jpg IMG_0142.jpg DSCF1517.jpg IMG_1426.jpg IMG_1416.jpg Trang.jpg Picture_7.jpg IMG_1253.jpg Picture_041.jpg Picture_061.jpg

    BÁO MỚI

    Đất việt

    Chào mừng quý vị đến với website Home Education của Nguyễn Tiến Dũng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Câu bị động

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:06' 28-11-2013
    Dung lượng: 341.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 1 người (nguyễn văn chiến)
    TRƯỜNG THCS HOÀNG LONG
    Chuyên đề tiếng anh
    Câu chủ động và câu bị động
    (Active & Passive sentences )
    A.Lí thuyết:
    I. Câu chủ động và câu bị động:
    1. Khảo sát, phân tích ngữ liệu:
    a. My mother made this cake
    b.This cake was made by my mother
    Câu chủ động
    Câu bị động
    S
    V
    S
    V
    2. Cấu trúc câu:
    A.Lí thuyết:
    I. Câu chủ động và câu bị động:
    1. Khảo sát, phân tích ngữ liệu:
    2. Cấu trúc câu:
    Câu chủ động: S - V - O
    Câu bị động: S – (be) – VpII- by - O
    3. Hoàn thành các câu bị động:
    He/ see/ at school/ yesterday.

    Our books/ keep/ on the shelf.
    He was seen at school yesterday.
    Our books are kept on the shelf
    A.Lí thuyết:
    I. Câu chủ động và câu bị động:
    II. Chuyển câu chủ động sang câu bị động
    B1: tìm 3 thành phần trong câu chủ động
    V: là từ chỉ hoạt động
    S: ai/cai gì + tên của động từ
    O: tên của động từ + ai/cai gì
    My brother
    gave
    me
    a present
    on my birthday
    B2: chuyển câu
    S - V - O
    by O
    S
    - (be) VpII -
    B3: chia động từ (be)
    I
    by
    given
    (be)
    My brother
    gave
    me
    a present
    on my birthday
    was
    B.Luyện tập:
    I.Chuyển các câu sau sang thể bị động
    1. People play soccer all over the world.

    2. We do our homework every day.

    3. The builders will build a new school next year.

    4. Blair invented a color television in 1928.

    5. She didn’t do a test well.
    Soccer is played all over the world
    Our homework is done every day by us.
    A new school will be built next year.
    A color television was invented by Blair in 1928
    A test wasn’t done well by her
    B.Luyện tập:
    II.Chuyển các câu hỏi sau sang thể bị động
    1. Did she eat that cake ?

    2. Does Nam write the report in English?

    3. Do people speak English all over the world ?

    4. Who does she teach English?

    5. What did they buy yesterday ?
    Was that cake eaten by her ?
    Is the report written in English by Nam ?
    English is spoken all over the world ?
    Who is taught English by her ?
    What was bought yesterday ?
    Chúc sức khỏe và thành đạt
     
    Gửi ý kiến